Cập nhật bảng giá đất quận 8 mới nhất


 

Bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất.jpg
Bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất

Bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất là yếu tố quan trọng giúp nhà đầu tư và người mua nhà nắm bắt cơ hội, đưa ra quyết định đúng đắn. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá đất, xu hướng thị trường và những lưu ý cần thiết khi giao dịch tại khu vực này. Cùng ACC Hồ Chí Minh khám phá ngay để hiểu rõ hơn về thị trường bất động sản đầy tiềm năng này!

1. Tổng quan về thị trường bất động sản quận 8 và bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất

Quận 8, nằm ở vị trí cửa ngõ phía Tây Nam của TP. Hồ Chí Minh, sở hữu lợi thế đặc biệt với mạng lưới kênh rạch dày đặc và kết nối giao thông thuận tiện đến các quận trung tâm như quận 1, quận 5 và quận 7. Trong những năm gần đây, khu vực này đã chứng kiến sự chuyển mình mạnh mẽ nhờ các dự án cải tạo hạ tầng, chỉnh trang đô thị và phát triển các khu dân cư hiện đại. Bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất, được ban hành theo Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024, phản ánh rõ nét xu hướng tăng trưởng của thị trường bất động sản tại đây, mang đến cơ hội lớn cho nhà đầu tư và người mua ở thực.

  • Vị trí địa lý đắc địa: Quận 8 nằm giữa khu đô thị cũ (quận 5, quận 6) và khu đô thị mới Nam Sài Gòn, được kết nối bởi các tuyến đường huyết mạch như Võ Văn Kiệt, Phạm Hùng, Tạ Quang Bửu. Điều này giúp cư dân dễ dàng di chuyển đến trung tâm thành phố và các khu vực lân cận, làm tăng giá trị bất động sản.
  • Hạ tầng phát triển mạnh mẽ: Các dự án cải tạo kênh rạch như kênh Đôi, kênh Tẻ cùng với việc xây dựng các khu đô thị mới như Diamond Riverside đã nâng cao chất lượng sống, góp phần đẩy giá đất tăng trưởng đều đặn.
  • Tiềm năng kinh tế và thương mại: Quận 8 là đầu mối giao thương với các kho hàng, bến bãi và chợ đầu mối lớn, thu hút lượng lớn lao động và cư dân từ các tỉnh lẻ, tạo nhu cầu cao về nhà ở và đất nền.

2. Bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất theo Quyết định 79/2024/QĐ-UBND

Bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất, áp dụng từ ngày 31/10/2024 đến hết ngày 31/12/2025, đã được UBND TP. Hồ Chí Minh công bố thông qua Quyết định 79/2024/QĐ-UBND, thay thế Quyết định 02/2020/QĐ-UBND. Bảng giá này không chỉ phản ánh sự điều chỉnh giá đất phù hợp với thị trường mà còn phục vụ các mục đích như tính thuế, đền bù giải tỏa, chuyển đổi mục đích sử dụng đất và đấu giá quyền sử dụng đất. Dưới đây là chi tiết giá đất tại một số tuyến đường tiêu biểu tại quận 8.

  • Đường Dương Bá Trạc (đoạn từ Phạm Thế Hiển đến cầu Sông Xáng): Giá đất đạt mức cao nhất 160,4 triệu đồng/m², tăng đáng kể so với mức 25,8 triệu đồng/m² trong giai đoạn 2020-2024, phản ánh vị trí mặt tiền đắc địa và tiềm năng kinh doanh cao.
  • Đường Phạm Hùng (phường 4, 5, đoạn từ chân cầu Chánh Hưng đến ranh huyện Bình Chánh): Giá đất dao động khoảng 150 triệu đồng/m², phù hợp cho các dự án nhà ở và thương mại nhờ kết nối giao thông thuận tiện.
  • Đường Tạ Quang Bửu: Giá đất trung bình khoảng 120 triệu đồng/m², là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn phát triển nhà phố hoặc chung cư do khu vực này có mật độ dân cư đông đúc và nhiều tiện ích.
  • Đường Ân Dương Lân: Giá đất tăng đột biến, gấp hơn 10 lần so với trước đây, đạt khoảng 140 triệu đồng/m², cho thấy tiềm năng phát triển mạnh mẽ của khu vực này.
  • Các khu vực hẻm nhỏ (độ rộng từ 3m đến dưới 5m): Giá đất dao động từ 30-50 triệu đồng/m², thấp hơn so với mặt tiền nhưng vẫn hấp dẫn nhờ chi phí hợp lý và khả năng sinh lời từ cho thuê hoặc xây dựng nhà ở.

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 8

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

(ĐIỂM ĐẦU)

ĐẾN

(ĐIỂM CUỐI)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

AN DƯƠNG VƯƠNG

CẢNG PHÚ ĐỊNH

CẦU MỸ THUẬN

72.900

2

ÂU DƯƠNG LÂN

TRỌN ĐƯỜNG

145.800

3

BA ĐÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

56.700

4

BẾN CẦN GIUỘC

TRỌN ĐƯỜNG

64.800

5

PHÚ ĐỊNH

TRỌN ĐƯỜNG

59.900

6

XÓM CỦI

TRỌN ĐƯỜNG

58.300

7

BẾN Ụ CÂY

CẦU CHÁNH HƯNG

CẦU PHÁT TRIỂN

55.100

8

BÌNH ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11)

CẦU CHÀ VÀ

49.400

9

BÌNH ĐÔNG

CẦU CHÀ VÀ

CẦU SỐ 1

90.700

10

BÌNH ĐÔNG

CẦU SỐ 1

CẦU VĨNH MẬU

44.600

11

BÌNH ĐỨC

TRỌN ĐƯỜNG

33.200

12

BÔNG SAO

PHẠM THẾ HIỂN

BÙI MINH TRỰC

72.900

13

BÔNG SAO

BÙI MINH TRỰC

TẠ QUANG BỬU

77.000

14

BÙI HUY BÍCH

TRỌN ĐƯỜNG

55.900

15

BÙI MINH TRỰC

BÔNG SAO

QUỐC LỘ 50

69.700

16

BÙI MINH TRỰC

QUỐC LỘ 50

CUỐI ĐƯỜNG

65.600

17

CÂY SUNG

TRỌN ĐƯỜNG

42.900

18

CAO LỖ

PHẠM THẾ HIỂN

CUỐI ĐƯỜNG

74.500

19

CAO XUÂN DỤC

TRỌN ĐƯỜNG

78.400

20

CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10

TRỌN ĐƯỜNG

48.600

21

CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5

TRỌN ĐƯỜNG

68.000

22

CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5

TRỌN ĐƯỜNG

61.600

23

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1

TRỌN ĐƯỜNG

59.900

24

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1

TRỌN ĐƯỜNG

52.700

25

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4

TRỌN ĐƯỜNG

52.700

26

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4

TRỌN ĐƯỜNG

59.900

27

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5

TRỌN ĐƯỜNG

83.000

28

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5

TRỌN ĐƯỜNG

92.000

29

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6

TRỌN ĐƯỜNG

47.800

30

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6

TRỌN ĐƯỜNG

57.500

31

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7

TRỌN ĐƯỜNG

53.000

32

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7

TRỌN ĐƯỜNG

73.000

33

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16

TRỌN ĐƯỜNG

74.000

34

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16

TRỌN ĐƯỜNG

65.000

35

DẠ NAM

TRỌN ĐƯỜNG

85.900

36

DÃ TƯỢNG

TRỌN ĐƯỜNG

66.400

37

DƯƠNG BÁ TRẠC

PHẠM THẾ HIỂN

CẦU SÔNG XÁNG

160.400

38

DƯƠNG BÁ TRẠC

TRƯỜNG RẠCH ÔNG

CẢNG PHƯỜNG 1

100.400

39

ĐẶNG CHẤT

TRỌN ĐƯỜNG

89.100

40

ĐÀO CAM MỘC

TRỌN ĐƯỜNG

60.800

41

ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY cũ)

TRỌN ĐƯỜNG

78.600

42

ĐÌNH AN TÀI

TRỌN ĐƯỜNG

22.700

43

ĐINH HOÀ

TRỌN ĐƯỜNG

79.400

44

ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)

TRỌN ĐƯỜNG

63.200

45

DƯƠNG QUANG ĐÔNG

TRỌN ĐƯỜNG

85.100

46

DƯƠNG BẠCH MAI

TRỌN ĐƯỜNG

68.900

47

HOÀNG NGÂN

AN DƯƠNG VƯƠNG

PHÚ ĐỊNH

76.100

48

PHẠM ĐỨC SƠN

ĐƯỜNG SỐ 41

TRƯƠNG ĐÌNH HỘI

76.100

49

LÊ BÔI

PHẠM THẾ HIỂN

TRỊNH QUANG NGHỊ

48.600

50

ĐƯỜNG SỐ 111 (P9)

TRỌN ĐƯỜNG

52.700

51

ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI

25.900

52

ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG

TRỌN ĐƯỜNG

50.200

53

HỒ HỌC LÃM

TRỌN ĐƯỜNG

47.000

54

HOÀNG MINH ĐẠO

TRỌN ĐƯỜNG

68.900

55

HƯNG PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

81.000

56

HOÀI THANH

TRỌN ĐƯỜNG

51.000

57

HOÀNG ĐẠO THUÝ

TRỌN ĐƯỜNG

21.100

58

HOÀNG SĨ KHẢI

TRỌN ĐƯỜNG

34.800

59

HUỲNH THỊ PHỤNG

TRỌN ĐƯỜNG

64.800

60

LÊ QUANG KIM

TRỌN ĐƯỜNG

47.300

61

LÊ THÀNH PHƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

31.100

62

LƯƠNG NGỌC QUYẾN

TRỌN ĐƯỜNG

66.000

63

LƯƠNG VĂN CAN

TRỌN ĐƯỜNG

42.900

64

LƯU HỮU PHƯỚC

TRỌN ĐƯỜNG

44.600

65

LƯU QUÝ KỲ

TRỌN ĐƯỜNG

52.300

66

LÝ ĐẠO THÀNH

TRỌN ĐƯỜNG

48.600

67

MẠC VÂN

TRỌN ĐƯỜNG

47.000

68

MAI HẮC ĐẾ

TRỌN ĐƯỜNG

40.500

69

MAI AM

TRỌN ĐƯỜNG

38.100

20

MỄ CỐC

TRỌN ĐƯỜNG

40.500

71

NGÔ SĨ LIÊN

TRỌN ĐƯỜNG

55.100

72

NGUYỄN CHẾ NGHĨA

TRỌN ĐƯỜNG

86.700

73

NGUYỄN DUY

TRỌN ĐƯỜNG

74.500

74

NGUYỄN NGỌC CUNG

TRỌN ĐƯỜNG

38.900

75

NGUYỄN NHƯỢC THỊ

TRỌN ĐƯỜNG

34.800

76

NGUYỄN QUYỀN

TRỌN ĐƯỜNG

51.000

77

NGUYỄN SĨ CỐ

TRỌN ĐƯỜNG

38.900

78

NGUYỄN THỊ TẦN

TRỌN ĐƯỜNG

123.100

79

NGUYỄN VĂN CỦA

TRỌN ĐƯỜNG

76.100

80

NGUYỄN VĂN LINH

ĐOẠN QUẬN 8

52.700

81

PHẠM HÙNG (P4, P5)

PHẠM THẾ HIỂN

CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG

85.100

CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG

RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH

93.200

82

PHẠM HÙNG (P9, P10)

BA ĐÌNH

HƯNG PHÚ

85.100

HƯNG PHÚ

NGUYỄN DUY

85.100

83

PHẠM THẾ HIỂN

CẦU RẠCH ÔNG

CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG

99.600

CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG

CẦU BÀ TÀNG

74.500

CẦU BÀ TÀNG

CUỐI ĐƯỜNG

56.700

84

PHONG PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

78.600

85

QUỐC LỘ 50

PHẠM THẾ HIỂN

CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG

69.300

CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG

RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH

90.000

86

RẠCH CÁT

TRỌN ĐƯỜNG

33.200

87

RẠCH CÙNG

TRỌN ĐƯỜNG

30.000

88

RẠCH LỒNG ĐÈN

TRỌN ĐƯỜNG

30.000

89

TẠ QUANG BỬU

CẢNG PHƯỜNG 1

DƯƠNG BÁ TRẠC

69.700

DƯƠNG BÁ TRẠC

ÂU DƯƠNG LÂN

69.700

ÂU DƯƠNG LÂN

PHẠM HÙNG

89.900

PHẠM HÙNG

BÔNG SAO

(1011)

113.400

BÔNG SAO

QUỐC LỘ 50

90.700

QUỐC LỘ 50

RẠCH BÀ TÀNG

70.500

90

TRẦN NGUYÊN HÃN

TRỌN ĐƯỜNG

76.100

91

TRẦN VĂN THÀNH

TRỌN ĐƯỜNG

57.500

92

TRỊNH QUANG NGHỊ

TRỌN ĐƯỜNG

37.300

93

TRƯƠNG ĐÌNH HỘI

TRỌN ĐƯỜNG

60.800

94

TÙNG THIỆN VƯƠNG

CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU)

NGUYỄN VĂN CỦA

90.500

NGUYỄN VĂN CỦA

ĐINH HOÀ

117.500

ĐINH HOÀ

CUỐI ĐƯỜNG

95.000

95

TUY LÝ VƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

78.600

96

ƯU LONG

TRỌN ĐƯỜNG

60.800

97

VẠN KIẾP

TRỌN ĐƯỜNG

75.300

98

VĨNH NAM

TRỌN ĐƯỜNG

64.000

99

VÕ TRỨ

TRỌN ĐƯỜNG

85.100

100

BÙI ĐIỀN

HỒ THÀNH BIÊN

CUỐI ĐƯỜNG

77.000

101

CHÂU THỊ HÒA

ĐƯỜNG SỐ 783

TẠ QUANG BỬU

CAO LỔ

61.000

102

ĐẶNG THÚC LIÊNG

ĐỖ NGỌC QUANG

CUỐI ĐƯỜNG

77.000

103

ĐỔ NGỌC QUANG

PHẠM THẾ HIỂN

HỒ THÀNH BIÊN

55.100

104

HỒ THÀNH BIÊN

PHẠM HÙNG

RẠCH ĐU

60.900

105

HOÀNG KIM GIAO

PHẠM HÙNG

BẠCH MAI

59.100

106

LÊ NINH

HUỲNH THỊ PHỤNG

ĐƯỜNG SỐ 31

60.800

107

LÊ QUYÊN

DƯƠNG QUANG ĐÔNG

ĐÔNG HỒ

77.000

108

NGUYỄN ĐỨC NGỮ

ĐƯỜNG SỐ 31

ĐÔNG HỒ

60.800

109

NGUYỄN THỊ MƯỜI

ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU

CAO LỔ

59.100

110

PHẠM NHỮ TĂNG

TẠ QUANG BỬU

TRẦN THỊ NGÔI

59.100

111

PHẠM THỊ TÁNH

ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU

CAO LỔ

59.900

112

QUẢN TRỌNG LINH

NGUYỄN VĂN LINH

SÔNG CẦN GIUỘC

52.700

113

TÁM DANH

BÙI ĐIỀN

HẺM LÔ

ĐƯỜNG PHẠM HÙNG

55.100

114

TRẦN THỊ NƠI

ĐƯỜNG SỐ 715

TẠ QUANG BỬU

CAO LỔ

59.900

115

TRẦN THỊ NGÔI

ĐƯỜNG SỐ 715

TẠ QUANG BỬU

CAO LỔ

59.900

116

THANH LOAN

PHẠM HÙNG

DƯƠNG

QUANG ĐÔNG

59.900

117

VÕ LIÊM SƠN

TẠ QUANG BỬU

TRẦN THỊ NGÔI

59.900

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

(ĐIỂM ĐẦU)

ĐẾN

(ĐIỂM CUỐI)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

AN DƯƠNG VƯƠNG

CẢNG PHÚ ĐỊNH

CẦU MỸ THUẬN

72.900

2

ÂU DƯƠNG LÂN

TRỌN ĐƯỜNG

145.800

3

BA ĐÌNH

TRỌN ĐƯỜNG

56.700

4

BẾN CẦN GIUỘC

TRỌN ĐƯỜNG

64.800

5

PHÚ ĐỊNH

TRỌN ĐƯỜNG

59.900

6

XÓM CỦI

TRỌN ĐƯỜNG

58.300

7

BẾN Ụ CÂY

CẦU CHÁNH HƯNG

CẦU PHÁT TRIỂN

55.100

8

BÌNH ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG (PHƯỜNG 11)

CẦU CHÀ VÀ

49.400

9

BÌNH ĐÔNG

CẦU CHÀ VÀ

CẦU SỐ 1

90.700

10

BÌNH ĐÔNG

CẦU SỐ 1

CẦU VĨNH MẬU

44.600

11

BÌNH ĐỨC

TRỌN ĐƯỜNG

33.200

12

BÔNG SAO

PHẠM THẾ HIỂN

BÙI MINH TRỰC

72.900

13

BÔNG SAO

BÙI MINH TRỰC

TẠ QUANG BỬU

77.000

14

BÙI HUY BÍCH

TRỌN ĐƯỜNG

55.900

15

BÙI MINH TRỰC

BÔNG SAO

QUỐC LỘ 50

69.700

16

BÙI MINH TRỰC

QUỐC LỘ 50

CUỐI ĐƯỜNG

65.600

17

CÂY SUNG

TRỌN ĐƯỜNG

42.900

18

CAO LỖ

PHẠM THẾ HIỂN

CUỐI ĐƯỜNG

74.500

19

CAO XUÂN DỤC

TRỌN ĐƯỜNG

78.400

20

CÁC ĐƯỜNG LÔ TRONG KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 9, 10

TRỌN ĐƯỜNG

48.600

21

CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5

TRỌN ĐƯỜNG

68.000

22

CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5

TRỌN ĐƯỜNG

61.600

23

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1

TRỌN ĐƯỜNG

59.900

24

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI BÁO THANH NIÊN PHƯỜNG 1

TRỌN ĐƯỜNG

52.700

25

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4

TRỌN ĐƯỜNG

52.700

26

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 4

TRỌN ĐƯỜNG

59.900

27

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5

TRỌN ĐƯỜNG

83.000

28

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 5

TRỌN ĐƯỜNG

92.000

29

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6

TRỌN ĐƯỜNG

47.800

30

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6

TRỌN ĐƯỜNG

57.500

31

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7

TRỌN ĐƯỜNG

53.000

32

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7

TRỌN ĐƯỜNG

73.000

33

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >= 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16

TRỌN ĐƯỜNG

74.000

34

CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16

TRỌN ĐƯỜNG

65.000

35

DẠ NAM

TRỌN ĐƯỜNG

85.900

36

DÃ TƯỢNG

TRỌN ĐƯỜNG

66.400

37

DƯƠNG BÁ TRẠC

PHẠM THẾ HIỂN

CẦU SÔNG XÁNG

160.400

38

DƯƠNG BÁ TRẠC

TRƯỜNG RẠCH ÔNG

CẢNG PHƯỜNG 1

100.400

39

ĐẶNG CHẤT

TRỌN ĐƯỜNG

89.100

40

ĐÀO CAM MỘC

TRỌN ĐƯỜNG

60.800

41

ĐẠI LỘ VÕ VĂN KIỆT (ĐẠI LỘ ĐÔNG TÂY cũ)

TRỌN ĐƯỜNG

78.600

42

ĐÌNH AN TÀI

TRỌN ĐƯỜNG

22.700

43

ĐINH HOÀ

TRỌN ĐƯỜNG

79.400

44

ĐÔNG HỒ (ĐƯỜNG SỐ 11)

TRỌN ĐƯỜNG

63.200

45

DƯƠNG QUANG ĐÔNG

TRỌN ĐƯỜNG

85.100

46

DƯƠNG BẠCH MAI

TRỌN ĐƯỜNG

68.900

47

HOÀNG NGÂN

AN DƯƠNG VƯƠNG

PHÚ ĐỊNH

76.100

48

PHẠM ĐỨC SƠN

ĐƯỜNG SỐ 41

TRƯƠNG ĐÌNH HỘI

76.100

49

LÊ BÔI

PHẠM THẾ HIỂN

TRỊNH QUANG NGHỊ

48.600

50

ĐƯỜNG SỐ 111 (P9)

TRỌN ĐƯỜNG

52.700

51

ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI

25.900

52

ĐƯỜNG VEN SÔNG XÁNG

TRỌN ĐƯỜNG

50.200

53

HỒ HỌC LÃM

TRỌN ĐƯỜNG

47.000

54

HOÀNG MINH ĐẠO

TRỌN ĐƯỜNG

68.900

55

HƯNG PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

81.000

56

HOÀI THANH

TRỌN ĐƯỜNG

51.000

57

HOÀNG ĐẠO THUÝ

TRỌN ĐƯỜNG

21.100

58

HOÀNG SĨ KHẢI

TRỌN ĐƯỜNG

34.800

59

HUỲNH THỊ PHỤNG

TRỌN ĐƯỜNG

64.800

60

LÊ QUANG KIM

TRỌN ĐƯỜNG

47.300

61

LÊ THÀNH PHƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

31.100

62

LƯƠNG NGỌC QUYẾN

TRỌN ĐƯỜNG

66.000

63

LƯƠNG VĂN CAN

TRỌN ĐƯỜNG

42.900

64

LƯU HỮU PHƯỚC

TRỌN ĐƯỜNG

44.600

65

LƯU QUÝ KỲ

TRỌN ĐƯỜNG

52.300

66

LÝ ĐẠO THÀNH

TRỌN ĐƯỜNG

48.600

67

MẠC VÂN

TRỌN ĐƯỜNG

47.000

68

MAI HẮC ĐẾ

TRỌN ĐƯỜNG

40.500

69

MAI AM

TRỌN ĐƯỜNG

38.100

20

MỄ CỐC

TRỌN ĐƯỜNG

40.500

71

NGÔ SĨ LIÊN

TRỌN ĐƯỜNG

55.100

72

NGUYỄN CHẾ NGHĨA

TRỌN ĐƯỜNG

86.700

73

NGUYỄN DUY

TRỌN ĐƯỜNG

74.500

74

NGUYỄN NGỌC CUNG

TRỌN ĐƯỜNG

38.900

75

NGUYỄN NHƯỢC THỊ

TRỌN ĐƯỜNG

34.800

76

NGUYỄN QUYỀN

TRỌN ĐƯỜNG

51.000

77

NGUYỄN SĨ CỐ

TRỌN ĐƯỜNG

38.900

78

NGUYỄN THỊ TẦN

TRỌN ĐƯỜNG

123.100

79

NGUYỄN VĂN CỦA

TRỌN ĐƯỜNG

76.100

80

NGUYỄN VĂN LINH

ĐOẠN QUẬN 8

52.700

81

PHẠM HÙNG (P4, P5)

PHẠM THẾ HIỂN

CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG

85.100

CHÂN CẦU CHÁNH HƯNG

RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH

93.200

82

PHẠM HÙNG (P9, P10)

BA ĐÌNH

HƯNG PHÚ

85.100

HƯNG PHÚ

NGUYỄN DUY

85.100

83

PHẠM THẾ HIỂN

CẦU RẠCH ÔNG

CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG

99.600

CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG

CẦU BÀ TÀNG

74.500

CẦU BÀ TÀNG

CUỐI ĐƯỜNG

56.700

84

PHONG PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

78.600

85

QUỐC LỘ 50

PHẠM THẾ HIỂN

CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG

69.300

CHÂN CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG

RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH

90.000

86

RẠCH CÁT

TRỌN ĐƯỜNG

33.200

87

RẠCH CÙNG

TRỌN ĐƯỜNG

30.000

88

RẠCH LỒNG ĐÈN

TRỌN ĐƯỜNG

30.000

89

TẠ QUANG BỬU

CẢNG PHƯỜNG 1

DƯƠNG BÁ TRẠC

69.700

DƯƠNG BÁ TRẠC

ÂU DƯƠNG LÂN

69.700

ÂU DƯƠNG LÂN

PHẠM HÙNG

89.900

PHẠM HÙNG

BÔNG SAO

(1011)

113.400

BÔNG SAO

QUỐC LỘ 50

90.700

QUỐC LỘ 50

RẠCH BÀ TÀNG

70.500

90

TRẦN NGUYÊN HÃN

TRỌN ĐƯỜNG

76.100

91

TRẦN VĂN THÀNH

TRỌN ĐƯỜNG

57.500

92

TRỊNH QUANG NGHỊ

TRỌN ĐƯỜNG

37.300

93

TRƯƠNG ĐÌNH HỘI

TRỌN ĐƯỜNG

60.800

94

TÙNG THIỆN VƯƠNG

CẦU NHỊ THIÊN ĐƯỜNG (2 BÊN HÔNG CẦU)

NGUYỄN VĂN CỦA

90.500

NGUYỄN VĂN CỦA

ĐINH HOÀ

117.500

ĐINH HOÀ

CUỐI ĐƯỜNG

95.000

95

TUY LÝ VƯƠNG

TRỌN ĐƯỜNG

78.600

96

ƯU LONG

TRỌN ĐƯỜNG

60.800

97

VẠN KIẾP

TRỌN ĐƯỜNG

75.300

98

VĨNH NAM

TRỌN ĐƯỜNG

64.000

99

VÕ TRỨ

TRỌN ĐƯỜNG

85.100

100

BÙI ĐIỀN

HỒ THÀNH BIÊN

CUỐI ĐƯỜNG

77.000

101

CHÂU THỊ HÒA

ĐƯỜNG SỐ 783

TẠ QUANG BỬU

CAO LỔ

61.000

102

ĐẶNG THÚC LIÊNG

ĐỖ NGỌC QUANG

CUỐI ĐƯỜNG

77.000

103

ĐỔ NGỌC QUANG

PHẠM THẾ HIỂN

HỒ THÀNH BIÊN

55.100

104

HỒ THÀNH BIÊN

PHẠM HÙNG

RẠCH ĐU

60.900

105

HOÀNG KIM GIAO

PHẠM HÙNG

BẠCH MAI

59.100

106

LÊ NINH

HUỲNH THỊ PHỤNG

ĐƯỜNG SỐ 31

60.800

107

LÊ QUYÊN

DƯƠNG QUANG ĐÔNG

ĐÔNG HỒ

77.000

108

NGUYỄN ĐỨC NGỮ

ĐƯỜNG SỐ 31

ĐÔNG HỒ

60.800

109

NGUYỄN THỊ MƯỜI

ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU

CAO LỔ

59.100

110

PHẠM NHỮ TĂNG

TẠ QUANG BỬU

TRẦN THỊ NGÔI

59.100

111

PHẠM THỊ TÁNH

ĐƯỜNG SỐ 783 TẠ QUANG BỬU

CAO LỔ

59.900

112

QUẢN TRỌNG LINH

NGUYỄN VĂN LINH

SÔNG CẦN GIUỘC

52.700

113

TÁM DANH

BÙI ĐIỀN

HẺM LÔ

ĐƯỜNG PHẠM HÙNG

55.100

114

TRẦN THỊ NƠI

ĐƯỜNG SỐ 715

TẠ QUANG BỬU

CAO LỔ

59.900

115

TRẦN THỊ NGÔI

ĐƯỜNG SỐ 715

TẠ QUANG BỬU

CAO LỔ

59.900

116

THANH LOAN

PHẠM HÙNG

DƯƠNG

QUANG ĐÔNG

59.900

117

VÕ LIÊM SƠN

TẠ QUANG BỬU

TRẦN THỊ NGÔI

59.900

>>> Đọc thêm tại đây: Trung tâm dạy thêm quận 8 uy tín

3. Những yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất

Sự thay đổi trong bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất không chỉ dựa trên chính sách của nhà nước mà còn chịu tác động từ nhiều yếu tố thực tế của thị trường. Từ vị trí địa lý, hạ tầng giao thông đến các dự án phát triển đô thị, tất cả đều góp phần định hình giá trị bất động sản tại quận 8. Hiểu rõ những yếu tố này sẽ giúp nhà đầu tư và người mua đưa ra quyết định chính xác, tận dụng tối đa tiềm năng của khu vực.

  • Cải tạo kênh rạch và chỉnh trang đô thị: Các dự án nạo vét kênh Đôi, kênh Tẻ và cải tạo bờ kè đã cải thiện đáng kể môi trường sống, làm tăng giá trị bất động sản ven kênh, đặc biệt là các khu đất có vị trí gần sông.
  • Phát triển hạ tầng giao thông: Các tuyến đường lớn như Võ Văn Kiệt, đại lộ Nguyễn Văn Linh và các cây cầu nối quận 8 với trung tâm thành phố đã rút ngắn thời gian di chuyển, khiến khu vực này trở thành lựa chọn lý tưởng cho cả cư dân và nhà đầu tư.
  • Nhu cầu nhà ở tăng cao: Với lượng lớn lao động từ các tỉnh lẻ đổ về TP. Hồ Chí Minh, quận 8 trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ giá đất hợp lý so với các quận trung tâm như quận 1, quận 3, đáp ứng nhu cầu an cư và đầu tư sinh lời.
  • Sự xuất hiện của các dự án lớn: Các khu đô thị như Diamond Riverside, khu dân cư Phú Lợi và các chung cư cao cấp như Felisa Riverside, Topaz Elite đã nâng tầm vị thế của quận 8, tạo động lực tăng giá đất.

4. Lưu ý quan trọng khi giao dịch bất động sản tại quận 8 dựa trên bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất

Việc mua bán hoặc đầu tư bất động sản tại quận 8 đòi hỏi sự cẩn trọng, đặc biệt khi sử dụng bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất làm cơ sở định giá. Nhà đầu tư cần nắm rõ các yếu tố pháp lý, quy hoạch và tình hình thị trường để tránh rủi ro và tối ưu hóa lợi nhuận. Dưới đây là một số lưu ý quan trọng để đảm bảo giao dịch an toàn và hiệu quả.

  • Kiểm tra pháp lý kỹ lưỡng: Trước khi giao dịch, cần xác minh sổ đỏ, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và các giấy tờ liên quan để đảm bảo tính minh bạch. Liên hệ với các đơn vị uy tín như ACC Hồ Chí Minh để được hỗ trợ kiểm tra pháp lý chính xác.
  • Tham khảo quy hoạch khu vực: Quận 8 có nhiều dự án chỉnh trang đô thị và cải tạo kênh rạch, vì vậy cần tra cứu thông tin quy hoạch tại các cơ quan chức năng hoặc qua các website uy tín như Mogi.vn, Guland.vn để tránh mua phải đất nằm trong diện giải tỏa.
  • Xem xét tình trạng giao thông và triều cường: Một số khu vực tại quận 8 vẫn chịu ảnh hưởng của triều cường và kẹt xe, đặc biệt là vào mùa mưa. Người mua nên khảo sát thực tế để đánh giá mức độ ảnh hưởng đến giá trị bất động sản.
  • So sánh giá đất qua các năm: Việc so sánh bảng giá đất quận 8 giai đoạn 2020-2024 và 2024-2025 sẽ giúp nhà đầu tư nhận định xu hướng tăng giá, từ đó đưa ra quyết định mua bán hợp lý. Ví dụ, giá đất đường Ân Dương Lân đã tăng hơn 10 lần, cho thấy tiềm năng sinh lời cao.
  • Tìm kiếm sự tư vấn chuyên nghiệp: Để đảm bảo giao dịch suôn sẻ, hãy liên hệ với các đơn vị tư vấn bất động sản uy tín như ACC Hồ Chí Minh để được hỗ trợ từ A-Z, từ định giá, kiểm tra pháp lý đến hoàn tất thủ tục chuyển nhượng.

Bảng giá đất quận 8 cập nhật mới nhất không chỉ là công cụ quan trọng để định giá bất động sản mà còn là kim chỉ nam cho các nhà đầu tư muốn tận dụng tiềm năng phát triển của khu vực này. Với vị trí chiến lược, hạ tầng ngày càng hoàn thiện và giá đất cạnh tranh, quận 8 đang trở thành điểm đến lý tưởng cho cả người mua ở thực và nhà đầu tư dài hạn. Đồng hành cùng ACC Hồ Chí Minh để cập nhật thêm nhiều thông tin khác!


    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

    Để lại một bình luận

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *