Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ mới


Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ chuẩn nhất là tài liệu quan trọng giúp doanh nghiệp nhỏ và vừa phản ánh tình hình tài chính một cách minh bạch và hợp pháp. Báo cáo này hỗ trợ quản lý tài chính hiệu quả, đáp ứng các yêu cầu pháp luật Việt Nam hiện hành. Cùng ACC HCM, bạn sẽ hiểu rõ hơn về cách lập và sử dụng mẫu báo cáo này đúng quy định.

Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ chuẩn nhất
Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ

1. Tìm hiểu về báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ chuẩn nhất

Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ chuẩn nhất là bộ tài liệu tài chính được lập theo quy định, bao gồm bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, và thuyết minh báo cáo tài chính.

  • Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ được thiết kế theo Thông tư 133/2016/TT-BTC, áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, với các biểu mẫu đơn giản hơn so với doanh nghiệp lớn. Báo cáo này giúp giảm tải công việc kế toán nhưng vẫn đảm bảo tính minh bạch và chính xác.
  • Báo cáo tài chính là cơ sở để doanh nghiệp nộp cho cơ quan thuế và các cơ quan quản lý nhà nước. Theo Nghị định 168/2025/NĐ-CP, doanh nghiệp nhỏ phải nộp báo cáo tài chính hàng năm đúng thời hạn để tránh các hình phạt hành chính.
  • Đối với các doanh nghiệp áp dụng công nghệ số, báo cáo tài chính có thể được lập và lưu trữ dưới dạng điện tử theo Luật Giao dịch điện tử 2023. Điều này giúp tối ưu hóa quy trình quản lý và đảm bảo an toàn dữ liệu.

2. Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ chuẩn nhất

2.1 Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ đáp ứng giả định hoạt động liên tục

Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: ……………………………

Mẫu số B01a – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày… tháng … năm …

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính: ………….

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

5

TÀI SẢN

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

II. Đầu tư tài chính

120

1. Chứng khoán kinh doanh

121

2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

122

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

123

4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*)

124

(…)

(…)

III. Các khoản phải thu

130

1. Phải thu của khách hàng

131

2. Trả trước cho người bán

132

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

133

4. Phải thu khác

134

5. Tài sản thiếu chờ xử lý

135

6. Dự phòng phải thu khó đòi (*)

136

(…)

(…)

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giả hàng tồn kho (*)

142

(…)

(…)

V. Tài sản cố định

150

– Nguyên giá

151

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)

152

(…)

(…)

VI. Bất động sản đầu tư

160

– Nguyên giá

161

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)

162

(…)

(…)

VII. XDCB dở dang

VIII. Tài sản khác

1. Thuế GTGT được khấu trừ

2. Tài sản khác

170

180

181

182

TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(200=110+120+130+140+150+160+170+180)

200

NGUỒN VỐN

I. Nợ phải trả

1. Phải trả người bán

2. Người mua trả tiền trước

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

4. Phải trả người lao động

5. Phải trả khác

6. Vay và nợ thuê tài chính

7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

8. Dự phòng phải trả

9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

II. Vốn chủ sở hữu

1. Vốn góp của chủ sở hữu

2. Thặng dư vốn cổ phần

3. Vốn khác của chủ sở hữu

300

311

312

313

314

315

316

317

318

319

320

400

411

412

413

4. Cổ phiếu quỹ (*)

5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

414

415

416

417

(…)

(…)

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(500=300+400)

500


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.

>>> Tải ngay: Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ đáp ứng giả định hoạt động liên tục tại đây!

2.2 Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ không đáp ứng giả định hoạt động liên tục

Đơn vị báo cáo: …………………

Địa chỉ: ……………………………

Mẫu số B01a – DNN
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày… tháng … năm …

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính: ………….

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

5

TÀI SẢN

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

II. Đầu tư tài chính

120

1. Chứng khoán kinh doanh

121

2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

122

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

123

4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*)

124

(…)

(…)

III. Các khoản phải thu

130

1. Phải thu của khách hàng

131

2. Trả trước cho người bán

132

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

133

4. Phải thu khác

134

5. Tài sản thiếu chờ xử lý

135

6. Dự phòng phải thu khó đòi (*)

136

(…)

(…)

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

142

(…)

(…)

V. Tài sản cố định

150

– Nguyên giá

151

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)

152

(…)

(…)

VI. Bất động sản đầu tư

160

– Nguyên giá

161

– Giá trị hao mòn lũy kế (*)

162

(…)

(…)

VII. XDCB dở dang

VIII. Tài sản khác

1. Thuế GTGT được khấu trừ

2. Tài sản khác

170

180

181

182

TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(200=110+120+130+140+150+160+170+180)

200

NGUỒN VỐN

I. Nợ phải trả

1. Phải trả người bán

2. Người mua trả tiền trước

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

4. Phải trả người lao động

5. Phải trả khác

6. Vay và nợ thuê tài chính

7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

8. Dự phòng phải trả

9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

II. Vốn chủ sở hữu

1. Vốn góp của chủ sở hữu

2. Thặng dư vốn cổ phần

3. Vốn khác của chủ sở hữu

300

311

312

313

314

315

316

317

318

319

320

400

411

412

413

4. Cổ phiếu quỹ (*)

5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

414

415

416

417

(…)

(…)

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(500=300+400)

500


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.

>>> Tải ngay: Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ không đáp ứng giả định hoạt động liên tục tại đây!

3. Quy trình lập mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ

Lập mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ đòi hỏi tuân thủ một quy trình rõ ràng để đảm bảo tính chính xác và hợp pháp. Dưới đây là các bước cơ bản theo pháp luật Việt Nam hiện hành.

  • Bước 1: Thu thập và kiểm tra số liệu kế toán
    Doanh nghiệp cần tổng hợp số liệu từ sổ sách kế toán, bao gồm doanh thu, chi phí, tài sản, và nợ phải trả. Theo Thông tư 133/2016/TT-BTC, số liệu phải được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác.
  • Bước 2: Lập bảng cân đối kế toán
    Bảng cân đối kế toán được lập theo mẫu quy định, phản ánh tài sản, nợ phải trả, và vốn chủ sở hữu. Nghị định 168/2025/NĐ-CP yêu cầu bảng này phải được trình bày rõ ràng và khớp với sổ kế toán.
  • Bước 3: Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
    Báo cáo này ghi nhận doanh thu, chi phí, và lợi nhuận trong kỳ. Theo Thông tư 133/2016/TT-BTC, báo cáo cần phản ánh đúng tình hình kinh doanh và có số liệu khớp với thực tế.
  • Bước 4: Nộp báo cáo tài chính
    Báo cáo tài chính phải được nộp cho cơ quan thuế trước ngày 31/3 năm sau. Theo Luật Giao dịch điện tử 2023, doanh nghiệp có thể nộp báo cáo qua hệ thống điện tử để tiết kiệm thời gian.

>>>> Xem thêm tại đây: Tổng hợp mẫu hóa đơn thuế GTGT

Xem thêm: Mẫu báo cáo thành tích cá nhân của đảng viên

4. Những lưu ý quan trọng khi lập mẫu báo cáo tài chính

Để mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ đạt chuẩn, doanh nghiệp cần lưu ý một số điểm quan trọng.

  • Mẫu báo cáo tài chính phải được lập đúng theo mẫu quy định trong Thông tư 133/2016/TT-BTC, bao gồm đầy đủ các biểu mẫu như bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh. Sai sót trong báo cáo có thể dẫn đến phạt hành chính theo Nghị định 41/2018/NĐ-CP.
  • Doanh nghiệp cần đảm bảo số liệu trong báo cáo khớp với sổ sách kế toán và chứng từ gốc. Theo Thông tư 18/2025/TT-BTC, việc kiểm tra số liệu trước khi nộp là yếu tố quan trọng để tránh rủi ro pháp lý.
  • Đối với các doanh nghiệp sử dụng phần mềm kế toán, cần đảm bảo phần mềm đáp ứng các yêu cầu của Luật Giao dịch điện tử 2023. Điều này giúp việc lập và lưu trữ báo cáo tài chính được thực hiện hiệu quả và an toàn.
  • Báo cáo tài chính cần được nộp đúng hạn để tránh các hình phạt từ cơ quan thuế. Theo Nghị định 168/2025/NĐ-CP, việc chậm nộp báo cáo có thể dẫn đến phạt tiền và ảnh hưởng đến uy tín doanh nghiệp.

5. Các quy định pháp luật liên quan đến mẫu báo cáo tài chính

Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ chuẩn nhất phải tuân thủ các quy định pháp luật Việt Nam hiện hành.

  • Thông tư 133/2016/TT-BTC quy định chi tiết về mẫu báo cáo tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa. Văn bản này cung cấp các biểu mẫu và hướng dẫn lập báo cáo để đảm bảo tính thống nhất và minh bạch.
  • Nghị định 168/2025/NĐ-CP quy định về đăng ký doanh nghiệp và trách nhiệm nộp báo cáo tài chính. Tài liệu này nhấn mạnh thời hạn nộp báo cáo và các yêu cầu về tính chính xác.
  • Luật Giao dịch điện tử 2023 cho phép lập và nộp báo cáo tài chính dưới dạng điện tử, giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và chi phí. Tuy nhiên, cần đảm bảo tính bảo mật và quyền truy cập dữ liệu.
  • Thông tư 18/2025/TT-BTC cung cấp hướng dẫn về kiểm tra và báo cáo tài chính. Doanh nghiệp cần tuân thủ quy định này để tránh rủi ro pháp lý khi kiểm tra hoặc thanh tra.

Mẫu báo cáo tài chính doanh nghiệp nhỏ chuẩn nhất là công cụ không thể thiếu để quản lý tài chính và đáp ứng các yêu cầu pháp luật Việt Nam hiện hành. Để được tư vấn chi tiết hơn về mẫu báo hoặc các vấn đề pháp lý liên quan, hãy liên hệ ACC HCM để nhận hỗ trợ chuyên nghiệp và nhanh chóng.

 


    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

    Để lại một bình luận

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *